tiểu ban

  1. dt. Tập thể gồm một số người, được cử ra để chuyên nghiên cứu, theo dõi một vấn đề: Hội thảo chia làm các tiểu ban khác nhau tiểu ban dự thảo nghị quyết.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "tiểu ban"

tiểu ban
Hội thảo chia thành các tiểu ban để thảo luận các chủ đề khác nhau.